Phản ứng tổng quát: RCOOH + R’OH \(\overset{{{H}_{2}}S{{O}_{4}} đặc,\,\,t{}^\circ }{\rightleftharpoons}\) RCOOR’ + H2O
– Hiệu suất phản ứng: \( H\text{%}=\frac{{{n}_{\text{phản ứng}}}}{{{n}_{\text{ban đầu}}}}\cdot 100 \text{%}; \,\,H\text{%}=\frac{{{n}_{\text{thực tế}}}}{{{n}_{\text{lý thuyết (theo phương trình)}}}}\cdot 100 \text{%} \)
– Khi đề bài cho H% yêu cầu tính các đại lượng còn lại ⇒ Áp dụng sang phải nhân – sang trái chia (chất cần tính ở bên phải
⇒ Nhân với H%; chất cần tính ở bên trái ⇒ Chia cho H%).
Câu 1. Đun nóng 6,0 gam acetic acid với 5,75 gam ethyl alcohol có H2SO4 đặc làm xúc tác. Khối lượng ester tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80% là bao nhiêu gam?
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Trả lời : 7,04
CH3COOH + C2H5OH ⇋ CH3COOC2H5 + H2O
nCH3COOH = 0,1; nC2H5OH = 0,125
H = 80% → nCH3COOC2H5 = 0,1.80% = 0,08
→ mCH3COOC2H5 = 0,08.88 = 7,04 gam
Câu 2. (KD – 2004) Giải phương trình: \( (2\cos x-1)(2\sin x+\cos x)=\sin 2x-\sin x \) (*)
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Ta có (*) \( \Leftrightarrow (2\cos x-1)(2\sin x+\cos x)=\sin x(2\cos x-1) \)
Câu 3. Giải phương trình: \( \cos x+\cos 2x+\cos 3x+\cos 4x=0 \) (*)
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Ta có: (*) \( \Leftrightarrow (\cos x+\cos 3x)+(\cos 2x+\cos 4x)=0\Leftrightarrow 2\cos 2x.\cos x+2\cos 3x.\cos x=0 \)
Câu 4. Giải phương trình: \( {{\sin }^{2}}x+{{\sin }^{2}}3x=co{{s}^{2}}2x+{{\cos }^{2}}4x \) (*)
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Ta có: (*) \( \Leftrightarrow \frac{1}{2}(1-\cos 2x)+\frac{1}{2}(1-\cos 6x)=\frac{1}{2}(1+\cos 4x)+\frac{1}{2}(1+\cos 8x) \)
Câu 5. Cho phương trình: \( \sin x.\cos 4x-{{\sin }^{2}}2x=4si{{n}^{2}}\left( \frac{\pi }{4}-\frac{x}{2} \right)-\frac{7}{2} \) (*).
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Ta có: (*) \( \Leftrightarrow \sin x.\cos 4x-\frac{1}{2}(1-\cos 4x)=2\left[ 1-\cos \left( \frac{\pi }{2}-x \right) \right]-\frac{7}{2} \)
Câu 6. Giải phương trình: \( {{\sin }^{3}}x\cos 3x+{{\cos }^{3}}xsin3x=si{{n}^{3}}4x \) (*)
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Ta có: (*)\(\Leftrightarrow {{\sin }^{3}}x\left( 4{{\cos }^{3}}x-3\cos x \right)+{{\cos }^{3}}x\left( 3\sin x-4{{\sin }^{3}}x \right)=si{{n}^{3}}4x\)
Câu 7. (KB – 2002) Giải phương trình: \( {{\sin }^{2}}3x-co{{s}^{2}}4x={{\sin }^{2}}5x-co{{s}^{2}}6x \) (*)
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Ta có: (*) \( \Leftrightarrow \frac{1}{2}(1-\cos 6x)-\frac{1}{2}(1+\cos 8x)=\frac{1}{2}(1-\cos 10x)-\frac{1}{2}(1+\cos 12x) \)
Câu 8. Giải phương trình: \( \sin x+\sin 2x+\sin 3x=\cos x+\cos 2x+\cos 3x \).
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Phương trình \( \Leftrightarrow (\sin x+\sin 3x)+\sin 2x=(\cos x+\cos 3x)+\cos 2x \)
Câu 9. Giải phương trình: \( \cos 10x+2{{\cos }^{2}}4x+6cos3x.cosx=\cos x+8\cos x.{{\cos }^{3}}3x \) (*)
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Ta có: (*) \( \Leftrightarrow \cos 10x+(1+\cos 8x)=\cos x+8\cos x.{{\cos }^{3}}3x-6\cos 3x.\cos x \)
Câu 10. Giải phương trình: \( 4{{\sin }^{3}}x+3{{\cos }^{3}}x-3\sin x-{{\sin }^{2}}x\cos x=0 \) (*)
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Ta có: (*) \( \Leftrightarrow \sin x(4{{\sin }^{2}}x-3)-\cos x({{\sin }^{2}}x-3co{{s}^{2}}x)=0 \)
Câu 23. (KD – 2002) Tìm \( x\in [0;14] \) nghiệm đúng phương trình: \( \cos 3x-4\cos 2x+3\cos x-4=0 \) (*)
A.
B.
C.
D.
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Câu 24. (KD – 2002) Tìm \( x\in [0;14] \) nghiệm đúng phương trình: \( \cos 3x-4\cos 2x+3\cos x-4=0 \) (*)
A.
B.
C.
D.
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Câu 25. (KD – 2002) Tìm \( x\in [0;14] \) nghiệm đúng phương trình: \( \cos 3x-4\cos 2x+3\cos x-4=0 \) (*)
A.
B.
C.
D.
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Câu 26. (KD – 2002) Tìm \( x\in [0;14] \) nghiệm đúng phương trình: \( \cos 3x-4\cos 2x+3\cos x-4=0 \) (*)
A.
B.
C.
D.
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Câu 27. (KD – 2002) Tìm \( x\in [0;14] \) nghiệm đúng phương trình: \( \cos 3x-4\cos 2x+3\cos x-4=0 \) (*)
A.
B.
C.
D.
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Câu 28. (KD – 2002) Tìm \( x\in [0;14] \) nghiệm đúng phương trình: \( \cos 3x-4\cos 2x+3\cos x-4=0 \) (*)
A.
B.
C.
D.
☀ Trả lời: ☐ ☐ ☐ ☐.
Hướng dẫn giải:
Ta có: \( (*)\Leftrightarrow \left( 4{{\cos }^{3}}x-3cosx \right)-4(2{{\cos }^{2}}x-1)+3\cos x-4=0 \)
Để xem chi tiết hướng dẫn giải của các câu hỏi còn lại bạn đọc hãy mua sách Bồi dưỡng năng lực Hóa học 12 (Tập 1 & 2) để được xem lời giải chi tiết của các dạng bài tập, xem nội dung đầy đủ và nhận được phiên bản cập nhật mới nhất của sách!
\( \Leftrightarrow 4{{\cos }^{3}}x-8cos{{x}^{2}}=0\Leftrightarrow 4{{\cos }^{2}}x(cosx-2)=0 \)
Trong quá trình đăng tải bài giảng lên website không thể tránh khỏi việc sai sót, bạn đọc hãy nên mua sách Bồi dưỡng năng lực Hóa học 12 (Tập 1 & 2) để được xem lời giải chi tiết của các dạng bài tập, xem nội dung đầy đủ và nhận được phiên bản cập nhật mới nhất của sách!
Trung Tâm Luyện Thi Đại Học được xây dựng trên WordPress