Home Hóa học Bài 8 – Trắc nghiệm lý thuyết về chất béo

Bài 8 – Trắc nghiệm lý thuyết về chất béo

by AdminTLH

Trắc nghiệm lý thuyết về chất béo

Ví dụ 1. Chất béo là

A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N.

B. trieste của axit béo và glixerol.

C. là este của axit béo và ancol đa chức.

D. trieste của axit hữu cơ và glixerol.

Đáp án B.

Chất béo là trieste được tạo bởi axit béo và glixerol: (RCOO)3C3H5, với RCOOH là axit béo.

Ví dụ 2. Chất béo lỏng có thành phần axit béo là

A. chủ yếu là các axit béo chưa no.

B. chủ yếu là các axit béo no.

C. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no.

D. hỗn hợp phức tạp khó xác định.

Đáp án A.

Các trilexerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.

Ví dụ 3. Mệnh đề nào dưới đây là đúng

A. Lipit là chất béo.

B. Lipit là tên gọi chung cho dàu mỡ động, thực vật.

C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.

D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, phopholipit, …

Đáp án D.

Mệnh đề đúng và đầy đủ. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, phopholipit, …

Ví dụ 4. Cho các mệnh đề sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, phopholipit, …

(3) Chát béo là các chất lỏng.

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

Số mệnh đề đúng là

A. 2

B. 3

C. 4                                       

D. 5

Đáp án B.

Phát biểu đúng:

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, phopholipit, …

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

Ví dụ 5. Có các mệnh đề sau:

(1) Chất béo là những ete.

(2) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.

(3) Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước là do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước.

(4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.

(5) Chất béo lỏng là những triglixerit chứa gốc axit không no trong  phân tử.

Các mệnh đề đúng là

A. (3), (4), (5).

B. (1), (3), (5)

C. (1), (2), (4)                  

D. (2), (3), (5)

Đáp án A.

Các phát biểu đúng:

(3) Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước là do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước.

(4) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.

(5) Chất béo lỏng là những triglixerit chứa gốc axit không no trong  phân tử.

Ví dụ 6. Mệnh đề nào dưới đây là đúng

A. Chất béo là chất rắn không tan trong nước.

B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

D. Chất béo là trieste của glixerol với axit.

Đáp án B.

Sai vì có cả chất lỏng.

Đúng

Sai vì mỡ bôi trơn là ankan có phân tử khối lớn không phải chất béo.

Sai vì trieste tạo bởi glixerol và axit béo.

Ví dụ 7. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit béo no, tồn tại ở thể rắn.

B. Dầu thực vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit béo không no, tồn tại ở thể lỏng.

C. Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn.

D. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Đáp án C.

A. Đúng

B. Đúng

C. Sai vì tạo thành chất rắn chứ không phải mở động vật được.

D. Đúng.

Ví dụ 8. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hiđro hóa trolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn.

B. Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C = C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.

C. Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit.

D. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng.

Đáp án B.

A. Sai vì triolein có 17C, tripanmitin có 15C.

C. Sai vì phản ứng thủy phân thuận nghịch nên chậm hơn.

D. Sai vì cần H2SO4 đặc

Ví dụ 9. Khẳng định không đúng về chất béo là

A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

B. Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hoàn tan Cu(OH)2.

C. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn trong máy có cùng thành phần nguyên tố.

D. Chất béo nhẹ hơn nước.

Đáp án C.

A. Đúng

B. Đúng

C. Sai vì Chất béo và dầu mỡ bôi trơn trong máy khác thành phần nguyên tử

D. Đúng.

Ví dụ 10. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.

B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C. Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

Đáp án A.

A. Sai vì là muối và nước

Ví dụ 11. Phát biểu nào sau đây là sai

A. Trong phân tử trioein có 3 liên kết \( \pi  \).

B. Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.

C. Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất néo rắn.

D. Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.

Đáp án A.

A. Sai vì triolein là este 3 chức tạo bởi axit béo oleic C17H33COOH có  \( 2\pi \)  do đó triolein phải có \( 6\pi  \).

Ví dụ 12. Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành những chất nào dưới đây

A. NH3 và CO2.

B. NH3, CO2, H2O.

C. CO2, H2O.                   

D. NH3, H2O

Đáp án C.

Oxi hóa chất béo thu được CO2 và H2O.

Là phản ứng đốt chất.

Ví dụ 13. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, mỡ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào dưới đây

A. Hiđro hóa (Ni, tO)

B. Cô cạn ở tO cao.

C. Làm lạnh                     

D. Xà phòng hóa

Đáp án A.

Chất béo lỏng được tạo bởi axit béo không no.

Muốn chuyển thành mở rắn, mỡ nhân tạo người ta hiđro hóa (Ni, tO) thành trieste no.

Ví dụ 14. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất bèo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Từ chất béo lỏng có thể điều chế chất béo rắn bằng phản ứng cộng hiđro.

Số phát biểu đúng là

A. 1

B. 4

C. 2                                   

D. 3

Đáp án B.

Cả 4 phương án đều đúng.

Ví dụ 15. Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:

A. 4

B. 2

C. 3                                   

D. 5

Đáp án B.

glixerin trioleat (hay triolein): (CH3[CH2]7)CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

Phản ứng được với Br2 và dung dịch NaOH.

(CH3[CH2]7)CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 + 3Br2  \( \to\) (CH3[CH2]7CHBr-BrCH[CH2]7COO)3C3H5.

(CH3[CH2]7)CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 + 3NaOH

 \( \to \) 3CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COONa + C3H5(OH)3

Ví dụ 16. (KB – 2011) Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

A. 4

B. 2                                   

C. 5                                   

D. 3

Đáp án A.

Phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH \( \to\) CH3COONa + C6H5ONa + H2O (không thu được ancol)

Anlyl axetat: CH3COOCH2-CH=CH2 + NaOH  \( \to\) CH3COONa + CH2=CH-CH2OH

Etyl fomat: HCOOCH2-CH3 + NaOH  \( \to \) HCOONa + C2H5OH.

Tripanmitin: (CH3[CH2]14COO)3C3H5 + 3NaOH  \( \to \) 3CH3[CH2]14COONa + C3H5(OH)3.

Ví dụ 17. Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là:

A. C15H31COONa và etanol.

B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol.

D. C17H35COONa và glixerol.

Đáp án B.

Thủy phân tristearin trong môi trường axit

(C17H35COO)3C3H5 + 2H2O \( \overset{{{H}^{+}},{{t}^{O}}}{\rightarrow} \) C17H35COOH + C3H5(OH)3

Ví dụ 18. (KB – 2011) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây:

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

C. dung dịch NaOH (đun nóng).

D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

Đáp án B.

A. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 + 3H2O \( \overset{{{H}^{+}},{{t}^{O}}}{\rightarrow} \) 3CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH + C3H5(OH)3.

C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 + 3NaOH  \( \to \)  (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3Na + C3H5(OH)3

D. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 + 3H2  \( \to  \) (CH3[CH2]7CH2-CH2[CH2]7COO)3C3H5.

Ví dụ 19. Cho các este: benzyl fomat (1), vinyl axetat (2), tripanmitin (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

A. (1), (2), (3).

B. (2), (3), (5).

C. (1), (3), (4).                 

D. (3), (4), (5).

Đáp án C.

Benzyl fomat (1): HCOOCH2-C6H5 + NaOH  \( \to \)  HOCH2-C6H5 + HCOONa.

Vinyl axetat (2): CH3COOCH=CH2 + NaOH  \( \to \)  CH3COONa + CH3CHO (loại)

Tripanmitin (3): tripanmitin + 3NaOH \( \to  \) Glixerol + 3C15H31COONa.

Metyl acrylat (4): CH2=CHCOOCH3 + NaOH \( \to  \) CH2=CHCOONa + CH3OH

Phenyl axetat (5): CH3COOC6H5 + NaOH \( \to \)  CH3COONa + C6H5OH (loại)

Ví dụ 20. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Triolein \( \overset{+NaOH,\text{dư}}{\rightarrow} \)A \( \overset{+HCl}{\rightarrow} \)  A1 \( \overset{+{{H}_{2}}(Ni/{{t}^{O}})}{\rightarrow} \) A2.

Tên gọi của A2 là:

A. axit oleic

B. axit panmitic

C. axit seatric                   

D. axit linoleic

Đáp án C.

C3H5(OOCC17H33)3 + 3NaOH  \( \to  \) C3H5(OH)3 + 3C17H33COONa.

C17H33COONa + HCl \( \to \)  C17H33COOH + NaCl.

C17H33COOH + H2 \( \overset{Ni/{{t}^{O}}}{\rightarrow} \) C17H35COOH.

C17H35COOH là axit stearic

Thông Tin Hỗ Trợ Thêm!

Related Posts

Leave a Comment

error: Content is protected !!