Home Hóa học Bài 4 – Bài tập về Danh pháp của este – lipit

Bài 4 – Bài tập về Danh pháp của este – lipit

by AdminTLH

Các dạng bài tập về Danh pháp của este và lipit

Ví dụ 1. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

A. etyl axetat

B. metyl propionat

C. metyl axetat                

D. propyl axetat

Đáp án B.

Etyl axetat: CH3COOC2H5

Metyl propionat: CH3CH2COOCH3.

Metyl axetat: CH3COOCH3.

Propyl axetat: CH3COOC3H7

Ví dụ 2.

Công thức của triolein là:

A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5

B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.

C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

D. (CH3[CH2]14COO)3C3H5.

Đáp án C.

(CH3[CH2]16COO)3C3H5: tristearin

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5: trilinoelin

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5: triolein

(CH3[CH2]14COO)3C3H5: tripanmitin

Ví dụ 3. Este vinyl axetat có công thức là:

A. CH3COOCH=CH2.

B. CH3COOCH3.

C. CH2=CHCOOCH3.

D. HCOOCH3.

Đáp án A.

CH3COOCH=CH2: vinyl axetat

CH3COOCH3: metyl axetat

CH2=CHCOOCH3: metyl acrylat

HCOOCH3: metyl fomat

Ví dụ 4. Este metyl acrylat có công thức là:

A. CH3COOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. CH2=CHCOOCH3.

D. HCOOCH3.

Đáp án C.

CH3COOCH3: metyl axetat

CH3COOCH=CH2: vinyl axetat

CH2=CHCOOCH3: metyl acrylat

HCOOCH3: metyl fomat

Ví dụ 5. Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là:

A. metyl acrylat.

B. metyl metacrylat.

C. metyl metacrylic.

D. metyl acrylic.

Đáp án B.

CH2=CHCOOCH3: metyl acrylat.

CH2=C(CH3)COOCH3: Metyl metacrylat

Ví dụ 6. Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là:

A. CH3COOC6H5.

B. C6H5COOCH3.

C. C6H5CH2COOCH3.

D. CH3COOCH2C6H5.

Đáp án D.

Công thức benzyl axetat: CH3COOCH2C6H5.

Ví dụ 7. Este etyl fomat có công thức là:

A. CH3COOCH3.

B. HCOOC2H5.

C. HCOOCH=CH2.       

D. HCOOCH3.

Đáp án B.

CH3COOCH3: metyl axetat                                      

HCOOC2H5: etyl fomat  

HCOOCH=CH2: vinyl fomat

HCOOCH3: metyl fomat

Ví dụ 8. Este vinyl axetat có công thức là:

A. CH3COOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. CH2=CHCOOCH3.   

D. HCOOCH3.

Đáp án B.

CH3COOCH3: metyl axetat                                      

CH3COOCH=CH2: vinyl axetat

CH2=CHCOOCH3: metyl acrylat

HCOOCH3: metyl fomat

Ví dụ 9. Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức phân tử là C3H5O2Na và rượu Y1. Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu được anđehit Y2. Y2 tác dụng với Ag2O dư, đun nóng thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Y2. Vậy tên gọi của X là:

A. etyl propionat

B. metyl propionat.

C. metyl axetat.               

D. propyl propionat

Đáp án B.

Este đơn chức

Este X + NaOH  \( \to \) CH3-CH2-COONa + Ancol Y1

Y1 + CuO  \( \to \)  Anđehit Y2

 \( \begin{align}& {{Y}_{2}}+A{{g}_{2}}O\xrightarrow{{}}4Ag \\& 1\begin{matrix}{} & {}  \\\end{matrix}4 \\\end{align} \)

\( \Rightarrow  \) Anđehit là HCHO  \( \Rightarrow \)  Ancol Y1 là CH3OH

 \( \Rightarrow \)  Công thức cấu tạo của este là CH3-CH2-COOCH3 (metyl propionat)

Ví dụ 10. Este X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có công thức phân tử là C3H3O2Na và rượu Y2. Oxi hóa Y1 bằng CuO nung nóng thu được andh Y2. Y2 tác dụng với AgNO3 dư, đun nóng thu được số mol Ag gấp 4 lần số mol Cu được tạo thành trong thí nghiệm oxi hóa rượu. Tên gọi của X là:

A. metyl acrylat.

B. etyl propionat.

C. metyl axetat                

D. metyl propionat

Đáp án A.

Este X đơn chức

Este X + NaOH \( \xrightarrow{{}} \) CH2=CH-COONa + Ancol Y1

Y1 + CuO \( \xrightarrow{{}} \) Anđehit Y2.

 \( \begin{align}& {{Y}_{2}}+A{{g}_{2}}O\xrightarrow{{}}4Ag \\ & 1\begin{matrix}{} & {}  \\\end{matrix}4 \\\end{align} \)

 \( \Rightarrow\) Anđehit là HCHO  \( \Rightarrow  \) Ancol Y1 là CH3OH

 \( \Rightarrow  \) Công thức cấu tạo của este là CH2=CH-COOCH3 (metyl acrylat)

Thông Tin Hỗ Trợ Thêm!

Related Posts

Leave a Comment

error: Content is protected !!